Newbie

Bắt thú cưng Little Poring

Nhiệm vụ lấy thú cưng Little Poring siêu dễ thương. Tăng 50% độ hồi phục HP tự nhiên khi có thú cưng Little Poring.

Cùng nhau trưởng thành

Khi tên phát tán dị giáo Bran bị bắt, tưởng chừng như mọi thứ đã kết thúc nhưng sự việc xảy ra ở Glast Heim khiến nhà mạo hiểm...

noimage-hahiu
Tạo tên (Arrow Crafting)

Arrow Crafting là kỹ năng tạo các mũi tên của nghề Thợ săn (Hunter) bằng cách sử dụng những nguyên liệu tương ứng. Đây là kỹ năng rất hữu...

noimage-hahiu
Các loại mũi tên (Arrow)

Có cung tên (Bow) thì phải có những mũi tên (Arrow) thì mới sài được. Sỡ hữu những cung tên mạnh là chưa đủ, bạn nên tìm kiếm và...

Làm nước ép (Juice Making)

Hướng dẫn làm các loại nước ép Apple Juice, Banana Juice, Grape Juice và Carrot Juice.

Nhiệm vụ Eden II – Luyện cấp (New)

Gia nhập hội Eden thì bạn có thể nhận nhiệm vụ từ những cái bảng. Mở bảng Alt+U để đọc thông tin về nhiệm vụ. Sau khi hoàn thành...

Hướng dẫn giao diện Ragnarok Online

Giới thiệu chung về giao diện của Ragnarok Online, dành cho người mới lần đầu chơi Ragnarok Online. Ragnarok Online là một thế giới to lớn đầy những thứ...

Truy bắt tín đồ Bran – Phó bản Tàu đắm

Từ những manh mói nhỏ mà bạn và Reno tìm thấy, dấu vết của tên tín đồ Bran ngày càng trở nên rõ ràng hơn. Anh chàng Lumin đã...

Dọn dẹp nhà thờ Prontera

Chuỗi nhiệm vụ tiếp theo tại thành phố tân thủ Izlude. Trong cuộc hành trình bạn sẽ được làm quen với chàng kiếm sĩ Reno và anh đạo chích...

Chuyển nghề Cung thủ (Archer)

Cung thủ (Archer) là những thiện xạ tài năng. Trở thành Cung thủ, bạn sẽ được làm quen với việc chiến đấu bằng cung và tên. Cung thủ sử...

Thông tin quái vật
Cấp độ: {{ modalMob.level }}
HP: {{ numberWithCommas(modalMob.hp) }}
Tốc độ đi: {{ modalMob.speed }}
  • ATK: {{ modalMob.minAtk }} ~ {{ modalMob.maxAtk }}
    MATK: {{ modalMob.minMatk }} ~ {{ modalMob.maxMatk }}
  • DEF: {{ modalMob.def }}
    MDEF: {{ modalMob.mdef }}
  • Base EXP: {{ numberWithCommas(modalMob.baseExp) }}
    Job EXP: {{ numberWithCommas(modalMob.jobExp) }}
  • Kích cỡ (Size): {{ modalMob.size }}
  • Chủng loài (Race): {{ modalMob.race }}
  • Thuộc tính (Element): {{ modalMob.element }}
  • {{ modalMob.str }} STR
    {{ modalMob.agi }} AGI
    {{ modalMob.vit }} VIT
    {{ modalMob.int }} INT
    {{ modalMob.dex }} DEX
    {{ modalMob.luk }} LUK
Danh sách rơi đồ
Quái vật này không rơi đồ.