Hướng dẫn

Nhiệm vụ theo phiên bản - Episode

Episode 16.2

Các nhiệm vụ ở bản 16.2. Đi tìm lại vương miện Terra Gloria. Schwartz’s Honor Token. Werner Laboratory Central Room Instance và Heart Hunter War Base Instance.

Episode 16.1

Các nhiệm vụ ở bản 16.1. Vũ khí Vicious, cường hóa mới. Nhiệm vụ thu thập Honor Token và Sky Fortress Instance.

Episode 15.1 & 15.2

Các nhiệm vụ ở bản 15.1 & 15.2. Thành phố Verus. Trang bị mới & cường hóa. Charleston Crisis Instance.

Episode 14.3

Các nhiệm vụ ở bản 14.3 trong đó nổi bật nhất là nhiệm vụ Dimensional Travel. Sau khi hoàn thành nhiệm vụ sẽ mở khóa được các Instance phổ biến.

Episode 14.2

Các nhiệm vụ ở bản 14.2, khá nhiều nhiệm vụ xoay quanh về ngôi làng Eclage.

Episode 14.1

Các nhiệm vụ ở bản 14.1. Trang bị Mora và các cường hóa. Hazy Forest Instance và nhiệm vụ hằng ngày để thu thập Mora Coin.

Episode 13.3

Các nhiệm vụ ở bản 13.3. Hướng dẫn cách vào hang động Scaraba để luyện cấp.

Episode 13.1 & 13.2

Các nhiệm vụ ở phiên bản 13.1 & 13.2. Luyện cấp đơn giản. Nhiệm vụ để qua tân thế giới.

Nhiệm vụ theo loại

Nhiệm vụ chuyển nghề

Tổng hợp các bài viết chuyển nghề 1, nghề 2 và nghề 3 ở Ragnarok Online

Instance - Phó bản

Tổng hợp các bài viết hướng dẫn đi Instance.

Bản đồ & Hang động

Tổng hợp các bài viết hướng dẫn vào hang động và bản đồ.

Nhiệm vụ nhận EXP

Tổng hợp các nhiệm vụ nhận EXP. Luyện cấp bằng nhiệm vụ.

Nhiệm vụ tạo mũ

Tổng hợp các nhiệm vụ tạo mũ, tạo costume. Trang phục thời trang.

Nhiệm vụ hàng ngày

Tổng hợp các bài viết hướng dẫn nhiệm vụ hằng ngày. Daily Quests. Repeatable Quests.

Nhiệm vụ vật phẩm

Tổng hợp các bài viết hướng dẫn tạo vật phẩm.

Sự kiện

Tổng hợp các bài viết hướng dẫn nhiệm vụ sự kiện. Cách tham gia sự kiện Ragnarok Online.
Thông tin quái vật
Cấp độ: {{ modalMob.level }}
HP: {{ numberWithCommas(modalMob.hp) }}
Tốc độ đi: {{ modalMob.speed }}
  • ATK: {{ modalMob.minAtk }} ~ {{ modalMob.maxAtk }}
    MATK: {{ modalMob.minMatk }} ~ {{ modalMob.maxMatk }}
  • DEF: {{ modalMob.def }}
    MDEF: {{ modalMob.mdef }}
  • Base EXP: {{ numberWithCommas(modalMob.baseExp) }}
    Job EXP: {{ numberWithCommas(modalMob.jobExp) }}
  • Kích cỡ (Size): {{ modalMob.size }}
  • Chủng loài (Race): {{ modalMob.race }}
  • Thuộc tính (Element): {{ modalMob.element }}
  • {{ modalMob.str }} STR
    {{ modalMob.agi }} AGI
    {{ modalMob.vit }} VIT
    {{ modalMob.int }} INT
    {{ modalMob.dex }} DEX
    {{ modalMob.luk }} LUK
Danh sách rơi đồ
Quái vật này không rơi đồ.