Nhiệm vụ

Hướng dẫn Tái sinh (Rebirth) – Khi đạt cấp 99

Tới lúc đầu thai rồi !!! Yeeeee Tái sinh để mạnh hơn, có thêm điểm để tăng chỉ số, và điểm cho các kỹ năng và mở các kỹ...

Chuyển nghề Ảnh sư & U nữ (Kagerou & Oboro)

Gia tộc Kagerou và Oboro từng được biết đến là Cánh tay phải và Trái của Chúa tể Phong kiến ở Amatsu. Họ thể hiện sức mạnh đáng sợ,...

Chuyển nghề Phiến quân (Rebellion)

Gunslinger quyết định rằng họ cần nhiều cách hơn để sử dụng nhiều đạn. Vì vậy, họ trở thành một Phiến quân nhưng tự gọi mình là Người nổi...

Chuyển nghề Huyền đai đấu sĩ (Star Gladiator)

Huyền đai đấu sĩ có khả năng chuyển đổi năng lượng của cuốn sách thành khả năng tấn công bằng chân. Taekwons có thể thăng tiến lên nghề nghiệp...

Chuyển nghề Kết giới sư (Soulinker)

Những người liên kết linh hồn từ bỏ cách thức của TaeKwon Do để phát triển và tinh luyện sức mạnh tâm linh của họ. Kêu gọi sức mạnh...

Chuyển nghề Thầy tu (Monk)

Người ta nói rằng niềm tin của người Tu sĩ không chỉ dành cho trí óc, mà con đường người ta bước đi cũng phải dành cho thể xác....

Chuyển nghề Linh mục (Priest)

Thánh nam thánh nữ quan trọng không thể thiếu của các tổ đội! Một khi Tu sĩ đã trải qua quá trình đào tạo tâm linh nghiêm ngặt và...

Chuyển nghề Vũ công (Dancer)

Nhịp điệu và thăng bằng là những phẩm chất được trau dồi bởi tất cả các Cung thủ, tuy nhiên, chỉ những người thực sự tài năng mới được...

Chuyển nghề Thợ săn (Hunter)

Thợ săn rất khéo léo khi chiến đấu gián tiếp. ASPD tăng giúp họ bắng cung nhanh hơn và trở thành một đối thủ chiến đấu tầm xa đáng...

Chuyển nghề Nhạc công (Bard)

Sau cuộc đời gảy cung của mình, nhiều Cung thủ cảm thấy ngứa ngáy khi gảy những loại dây khác nhau. Nhạc công của Ragnarok Online là sự lựa...

Thông tin quái vật
Cấp độ: {{ modalMob.level }}
HP: {{ numberWithCommas(modalMob.hp) }}
Tốc độ đi: {{ modalMob.speed }}
  • ATK: {{ modalMob.minAtk }} ~ {{ modalMob.maxAtk }}
    MATK: {{ modalMob.minMatk }} ~ {{ modalMob.maxMatk }}
  • DEF: {{ modalMob.def }}
    MDEF: {{ modalMob.mdef }}
  • Base EXP: {{ numberWithCommas(modalMob.baseExp) }}
    Job EXP: {{ numberWithCommas(modalMob.jobExp) }}
  • Kích cỡ (Size): {{ modalMob.size }}
  • Chủng loài (Race): {{ modalMob.race }}
  • Thuộc tính (Element): {{ modalMob.element }}
  • {{ modalMob.str }} STR
    {{ modalMob.agi }} AGI
    {{ modalMob.vit }} VIT
    {{ modalMob.int }} INT
    {{ modalMob.dex }} DEX
    {{ modalMob.luk }} LUK
Danh sách rơi đồ
Quái vật này không rơi đồ.