Oboro

Tổng quan

Khi một nữ Ninja đã thành thạo các kỹ năng nhẫn thuật, cô ta hoàn toàn sẵn sàng để trở thành một Oboro. Với lợi thế sử dụng nhiều loại vũ khí và phi tiêu cùng khả năng thoắt ẩn thoắt hiện, Oboro sẽ đạt tới trình độ cao hơn khi sử dụng ảo ảnh phép thuật và sức mạnh vật lý để kết liễu đối thủ.

Oboro lướt nhanh như gió, nhẹ như lông hồng và gây sát thương khi đối phương còn chưa hiểu chuyện gì đang xảy ra. Mặc dù có thể tàng hình và đột kích như Guillotine Cross, nhưng nghề này sử dụng cả phép thuật và sức mạnh vật lý để tấn công hoặc kìm chân đối phương. Khi Kagerou đi chung với Oboro, đây chắc chắn là một cặp bài trùng khi có kỹ năng tấn công đồng đội rất mạnh và hiệu quả.

Bảng kỹ năng của Oboro

Các kiểu xây dựng

Magic speed attack


Tác giả: Diệp Thanh
Từ Server: LaniakeaRO
  • Giới thiệu:
    Ưu điểm (Pros):
    • Matk la đường chơi khó và khá tốn kém nên cần cân nhắc trước khi bắt tay vào trainning EQ và level của nhân vật.
    • Tốc độ ra skill (DPS) khá là nhanh, lượng dame DPS gây ra là ở mức cao so với đường đi phép thuật.
    Hạn chế (Cons):
    • Không hẳn là lượng dame sẽ quá cao nên không đặt kỳ vọng quá nhiều nhe, nhưng yên tâm vì Matk săp tới sẽ rất mạnh nên cứ sẵn sàng đón nhận.
    • Lối build này là nền để bạn tạo dụng một siêu nữ màn đêm dưới làn khói trắng và tiêu diệt kẻ thù mà nó chưa kịp chạm đến bạn..:))
  • Kiểu nâng chỉ số (Stats):
    STR AGI VIT INT DEX LUK
    30-54 110-115 5-15 130 125 1
    • AGI để lấy ASDP, đừng nghĩ MATK không cần ASPD khi chơi spam skill, đây là 1 điều sai lầm lớn mà bạn cần gạt bỏ đi.
    • INT max để tăng cao nhất lượng matk của bạn có.
    • DEX + INT để giảm lượng thời gian thi triển kỹ năng, Instant Cast.
  • Trang bị (Equipment):
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].upper ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].upper, 'name') : 'Upper' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].lower ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].lower, 'name') : 'Lower' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].garment ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].garment, 'name') : 'Garment' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].accessory_right ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].accessory_right,'name') : 'Accessory 1' }}
    oboro-job
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].middle ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].middle, 'name') : 'Middle' }}
    {{buildEquipExamples[activeBuildName][index].armor ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].armor, 'name') : 'Armor' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].footgear ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].footgear, 'name') : 'Footgear' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].accessory_left ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].accessory_left, 'name') : 'Accessory 2' }}
    Costume Upper
    Costume Lower
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_weapon ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_weapon, 'name') : 'Shadow Weapon' }}
    Costume Garment
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_accessory_right ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_accessory_right, 'name') : 'Shadow Acc Right' }}
    oboro-job
    Costume Middle
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_armor ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_armor, 'name') : 'Shadow Armor' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_shield ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_shield, 'name') : 'Shadow Shield' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_shoes ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_shoes, 'name') : 'Shadow Shoes' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_accessory_left ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_accessory_left, 'name') : 'Shadow Acc Left' }}
  • Kiểu nâng kỹ năng (Skill):
    • Hãy tăng theo bảng kỹ năng nhé, vì skill được sử dụng để gây sát thương chính là các kỹ năng ở bảng Job 1.
    • 3 kỹ năng chính để gây sát thương đó là Flaming Petals – Freezing Spear – Wind Blade (Ngoài ra kỹ năng First Wind là skill AoE để bạn dọn quái lúc training.
    Xem bảng kỹ năng mẫu
Thông tin quái vật
Cấp độ: {{ modalMob.level }}
HP: {{ numberWithCommas(modalMob.hp) }}
Tốc độ đi: {{ modalMob.speed }}
  • ATK: {{ modalMob.atk1 }}
    MATK: {{ modalMob.atk2 }}
  • DEF: {{ modalMob.def }}
    MDEF: {{ modalMob.mdef }}
  • Base EXP: {{ numberWithCommas(modalMob.baseExp) }}
    Job EXP: {{ numberWithCommas(modalMob.jobExp) }}
  • Kích cỡ (Size): {{ modalMob.size }}
  • Chủng loài (Race): {{ modalMob.race }}
  • Thuộc tính (Element): {{ modalMob.element }}
  • {{ modalMob.mStr }} STR
    {{ modalMob.mAgi }} AGI
    {{ modalMob.mVit }} VIT
    {{ modalMob.mInt }} INT
    {{ modalMob.mDex }} DEX
    {{ modalMob.mLuk }} LUK
Danh sách rơi đồ
Quái vật này không rơi đồ.