Poisoning Weapon

Cấp độ tối đa: 5

Bọc vũ khí bằng các loại chất độc mới. Sau khi được tẩm độc, tăng 10% sát thương và nhận hiệu ứng của loại chất độc vừa sử dụng.
Paralysis: Tăng tốc độ di chuyển.
Pyrexia: Tăng sát thương và chí mạng.
Death Hurt: Hồi phục 1% MaxHP mỗi giây.
Leech End: Kháng được LóaChoáng.
Venom Bleed: Giảm 30% sát thương nhận từ hiệu ứng phản ngược.
Magic Mushroom: Giảm 10% thời gian delay của kỹ năng.
Toxin: Hồi phục 1% MaxSP mỗi giây.
Oblivion Curse: Kháng được Câm lặngNguyền rủa.

[Cấp 1]: Có 4% gây độc, 60 giây hiệu lực
[Cấp 2]: Có 6% gây độc, 120 giây hiệu lực
[Cấp 3]: Có 8% gây độc, 180 giây hiệu lực
[Cấp 4]: Có 10% gây độc, 240 giây hiệu lực
[Cấp 5]: Có 12% gây độc, 300 giây hiệu lực

Thông tin quái vật
Cấp độ: {{ modalMob.level }}
HP: {{ numberWithCommas(modalMob.hp) }}
Tốc độ đi: {{ modalMob.speed }}
  • ATK: {{ modalMob.atk1 }}
    MATK: {{ modalMob.atk2 }}
  • DEF: {{ modalMob.def }}
    MDEF: {{ modalMob.mdef }}
  • Base EXP: {{ numberWithCommas(modalMob.baseExp) }}
    Job EXP: {{ numberWithCommas(modalMob.jobExp) }}
  • Kích cỡ (Size): {{ modalMob.size }}
  • Chủng loài (Race): {{ modalMob.race }}
  • Thuộc tính (Element): {{ modalMob.element }}
  • {{ modalMob.mStr }} STR
    {{ modalMob.mAgi }} AGI
    {{ modalMob.mVit }} VIT
    {{ modalMob.mInt }} INT
    {{ modalMob.mDex }} DEX
    {{ modalMob.mLuk }} LUK
Danh sách rơi đồ
Quái vật này không rơi đồ.