Thông tin nhiệm vụ

Cấp độ

100

x30 Lope’s Clue Lope’s Clue

Phần thưởng

x10 Mora Coin Mora Coin
BASE

1.000.000 EXP

JOB

2.000.000 EXP

Helping Lope and Euridi

Lope là hôn phu của Euridi, sau khi biết bạn đã băng qua được khu rừng mê cung Hazy, bạn đến được làng Mora và gặp được Euridi ở đó. Cô ấy đi khắp ngôi làng và hỏi bất kì ai cô gặp về Lope, nhưng vẫn chưa có kết quả. Bạn là hi vọng của cô ấy để tìm ra Lope lạc đâu đó trong khu rừng.

  • Bước 1: Ở làng Mora, các bạn nói chuyện với Euridi ở vị trí mora 117/66. Cô ấy sẽ hỏi bạn có thấy Lope không, hãy chọn (No, I didn’t) và sau đó ngỏ ý muốn giúp cô ấy tìm ra Lope (I’ll help you!) sau đó hãy đi đến Mora Village Inn.

    step-1-talk-to-euridi

  • Bước 2: Nói chuyện với Pitt ở vị trí mora 65/145.

    step-2-talk-to-pitt

  • Bước 3: Nói chuyện lại với Euridi và cô ấy sẽ bảo bạn tìm 30 cái Lope’s Clue Lope’s Clue . Lúc này các bạn hãy mang số  Lope’s Clue đã có đưa cho Pitt, nhưng nhớ không đưa cái nào cho anh ta nhé (Don’t give it to him), nếu không anh ta sẽ lấy mất 5 cái đấy.

  • Bước 4: Nói chuyện lại với Euridi, cô ấy sẽ đọc những dòng chữ được ghép từ những mẩu  Lope’s Clue .

  • Bước 5: Nói chuyện với Pitt và anh ta sẽ đưa cho bạn 1 cái Lope’s Ring Lope’s Ring .

  • Bước 6: Quay lại nói chuyện với Euridi, nói xong các bạn tiếp tục nói chuyện với Euridi’s friend.

    step-6-talk-to-euridis-friend

  • Bước 7: Bây giờ các bạn hãy tìm Lope đang ở vị trí bif_fild01 131/338, để nói chuyện được với Lope, các bạn cứ đi cách anh ta 1 hoặc 2 ô sao cho có một ô hội thoại tự động xuất hiện, sau đó chọn (Talk to him).

    Nói chuyện với Lope thêm lần nữa.

  • Bước 8: Quay về Mora và nói chuyện với Euridi, nói với cô ấy rằng Lope chết rồi (Tell her he is dead).

  • Bước 9: Nói chuyện với Euridi’s friend, cô ấy sẽ đưa bạn 10 đồng Mora Coin Mora Coin cùng với 1.000.000 Base EXP (x20) và 2.000.000 Job EXP (x20).

Thông tin quái vật
Cấp độ: {{ modalMob.level }}
HP: {{ numberWithCommas(modalMob.hp) }}
Tốc độ đi: {{ modalMob.speed }}
  • ATK: {{ modalMob.minAtk }} ~ {{ modalMob.maxAtk }}
    MATK: {{ modalMob.minMatk }} ~ {{ modalMob.maxMatk }}
  • DEF: {{ modalMob.def }}
    MDEF: {{ modalMob.mdef }}
  • Base EXP: {{ numberWithCommas(modalMob.baseExp) }}
    Job EXP: {{ numberWithCommas(modalMob.jobExp) }}
  • Kích cỡ (Size): {{ modalMob.size }}
  • Chủng loài (Race): {{ modalMob.race }}
  • Thuộc tính (Element): {{ modalMob.element }}
  • {{ modalMob.str }} STR
    {{ modalMob.agi }} AGI
    {{ modalMob.vit }} VIT
    {{ modalMob.int }} INT
    {{ modalMob.dex }} DEX
    {{ modalMob.luk }} LUK
Danh sách rơi đồ
Quái vật này không rơi đồ.