Guillotine Cross

Tổng quan

Lai vô ảnh, khứ vô hình, nơi họ đi qua chỉ còn gió tanh mưa máu. Họ thành thạo những kỹ năng nguỵ trang tránh tầm nhìn của đối thủ, những kỹ thuật áp sát chớp nhoáng và rồi tiêu diệt con mồi bằng những nhát chém chí mạng. Họ chơi đùa với tính mạng của con mồi bằng những thứ kịch độc đáng sợ, gây cho kẻ thù những ảo giác triền miên và những đau đớn tột cùng. Đó là Guillotine Cross, những Thần Chết luôn rình rập và sẵn sàng đưa bạn về với Tử môn…

Bảng kỹ năng của Guillotine Cross

Các kiểu xây dựng

GX Cross Impact


Tác giả: SpamBoss
Từ Server: LaniakeaRO

Cross Ripper Slasher


Tác giả: Astro
Từ Server: LaniakeaRO

Linky Cross Impact


Tác giả: Linky
Từ Server: LaniakeaRO
  • Giới thiệu:
    Ưu điểm (Pros):
    • GX Cross Impact có một sức mạnh cực kì khủng khiếp khi skill được kết hợp Sát thương Chí Mạng (Crit) và Tẩm kịch độc (EDP).
    • Skill có thể dịch chuyển trực tiếp tới quái vật và gây sát thương cực lớn lên nó.
    Hạn chế (Cons):
    • Cross Impact là skill cận chiến nên rất dễ bị làm mục tiêu tấn công của quái vật.
    • Đường build thiên về sát thương nên GX sẽ rất yếu về phòng thủ, máu giấy, def thấp …
  • Kiểu nâng chỉ số (Stats):
    STR AGI VIT INT DEX LUK
    120 90 ~ 110 90 ~ 100 1 1 125
    • Luk là chỉ số quan trọng nhất của GX cần tăng 125 điểm để có thể sử dụng được combo Heart Card in Mouth Heart Card in Mouth + Gamble Seal Gamble Seal , cũng như nhận đủ effect của Ring of Jupiter Ring of Jupiter .
    • Str là chỉ số tăng sát thương chính GX nên cần tăng đủ 120 điểm.
    • Agi là chỉ số tăng tốc độ tấn công (ASPD) chủ yếu và né tránh (Flee).
    • Vit tăng từ 90 ~ 100 để tăng thêm HP tăng khả năng sống sót trong chiến đấu.
  • Trang bị (Equipment):
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].upper ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].upper, 'name') : 'Upper' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].lower ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].lower, 'name') : 'Lower' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].garment ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].garment, 'name') : 'Garment' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].accessory_right ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].accessory_right,'name') : 'Accessory 1' }}
    guillotine-cross-job
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].middle ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].middle, 'name') : 'Middle' }}
    {{buildEquipExamples[activeBuildName][index].armor ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].armor, 'name') : 'Armor' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].footgear ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].footgear, 'name') : 'Footgear' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].accessory_left ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].accessory_left, 'name') : 'Accessory 2' }}
    Costume Upper
    Costume Lower
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_weapon ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_weapon, 'name') : 'Shadow Weapon' }}
    Costume Garment
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_accessory_right ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_accessory_right, 'name') : 'Shadow Acc Right' }}
    guillotine-cross-job
    Costume Middle
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_armor ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_armor, 'name') : 'Shadow Armor' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_shield ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_shield, 'name') : 'Shadow Shield' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_shoes ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_shoes, 'name') : 'Shadow Shoes' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_accessory_left ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_accessory_left, 'name') : 'Shadow Acc Left' }}
  • Kiểu nâng kỹ năng (Skill):
    • Cross Impact là skill gây sát thương chính của đường build này phải ưu tiên tăng Max LV.
    • Một số skill tăng sát thương cực cao như Enchant Dealy Poison (400% atk), Dark Claw (quái vật nhận thêm 2.5 lần dame khi bị dính skill trong 10s) cần phải tăng max.
    • Counter Slash cũng cần tăng max để có thể nhận được effect 100% bypass def mọi quái vật của món Enforce Shoes (ID: 22134).
    • Một số skill phụ trợ khác như : Hallucination Walk (tăng 250 Flee, có 50% tỉ lệ né tránh sát thương phép thuật), Reseach new poison (tăng thời gian sử dụng EDP), Meteor Assault (Skill diện rộng để clear quái vật) ….
    Xem bảng kỹ năng mẫu
  • Giới thiệu:
    Ưu điểm (Pros):
    • DPS (damage per second) cực cao, có thể gây sát thương đến 60-70 m/s (15m/hit) nếu đủ đồ.
    • Skill đánh xa.
    • Build rẻ, không cần mvp card.
    Hạn chế (Cons):
    • Không có crit nên nếu gặp boss sử dụng Agi Up sẽ bị đánh miss.
    • Cần phải xoay xong mới chơi skill được nên ít linh hoạt
    • Không kết hợp được với 2 skill khác của GX là Cross Impact Cross Impact Soul Destroyer Soul Destroyer do không đủ crit.
    • Máu giấy, dễ die.
  • Kiểu nâng chỉ số (Stats):
    STR AGI VIT INT DEX LUK
    120 120 100 30 120 30
    • AGI là chỉ số ưu tiên do có trong công thức tính damage.
    • DEX là chỉ số cần tiếp theo do đây là skill đánh xa.
    • STR là chỉ số chính do tăng trực tiếp vào base ATK.
  • Trang bị (Equipment):
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].upper ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].upper, 'name') : 'Upper' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].lower ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].lower, 'name') : 'Lower' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].garment ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].garment, 'name') : 'Garment' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].accessory_right ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].accessory_right,'name') : 'Accessory 1' }}
    guillotine-cross-job
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].middle ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].middle, 'name') : 'Middle' }}
    {{buildEquipExamples[activeBuildName][index].armor ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].armor, 'name') : 'Armor' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].footgear ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].footgear, 'name') : 'Footgear' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].accessory_left ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].accessory_left, 'name') : 'Accessory 2' }}
    Costume Upper
    Costume Lower
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_weapon ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_weapon, 'name') : 'Shadow Weapon' }}
    Costume Garment
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_accessory_right ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_accessory_right, 'name') : 'Shadow Acc Right' }}
    guillotine-cross-job
    Costume Middle
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_armor ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_armor, 'name') : 'Shadow Armor' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_shield ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_shield, 'name') : 'Shadow Shield' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_shoes ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_shoes, 'name') : 'Shadow Shoes' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_accessory_left ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_accessory_left, 'name') : 'Shadow Acc Left' }}
  • Kiểu nâng kỹ năng (Skill):
    • Rolling Cutter và Cross Ripper Slasher là chủ đạo.
    • Counter Slash cần lv 10 để xuyên 100% def khi mang giày Enforcer Shoes Enforcer Shoes .
    • Weapon Crush cần lv 5 để tận dụng hiệu ứng tăng 20% ATK của Enforcer Shoes Enforcer Shoes .
    • Skill có 0,2 giây cooldown và 0,3 giây delay, do đó cần build giảm khoảng 30% delay để spam nhanh nhất có thể (15% của combo reload shadow hoặc combo slasher shadow, 15% còn lại của enchant temporal STR manteau, nếu không enchant được 15% thì enchant ≥11%, còn 4% bù bằng card chaotic acolyte).
    • Xoay Rolling Cutter 10 vòng để tăng damage skill Cross Ripper Slasher (CRS), sau khi xoay sẽ ném liên tục được trong 10s, cần phải canh thời gian để xoay 1 cái và để giữ số vòng, nếu để mất phải xoay lại từ đầu rồi mới ra skill CRS được.
    Xem bảng kỹ năng mẫu
  • Giới thiệu:
    Ưu điểm (Pros):
    • Đường build này dành cho GX 100% thuần dmg và chỉ chú trọng dps thật nhanh , với sự kết hợp của EDP , Poisoning Weapon từ các loại độc , food và buff từ Geneticist , weapon element converter từ Sorc giúp tối đa hóa sát thương gây được.
    • Cùng với 1 AB bạn có thể cân hầu như tất cả các Instance hiện tại.
    • Vì 1 số lý do nên hiện tại GX phải build 120 agi và đẩy max aspd – giảm bớt thời gian của hard animation (2s cho 7 hit chém tương đương 7 lần multi dmg của Cross Impact (CI)) để dễ dàng hơn trong việc sử dụng CI mỗi 0.35 giây
    • Hướng build này có thể giúp bạn có thêm được niềm vui mới khi chơi game là: “Chém Trứng”
    Hạn chế (Cons):
    • Vì là thuần DPS nên bạn sẽ cực kỳ yếu trong phòng thủ và máu, cần có kỹ năng khá tốt để spam liên tục được CI vì bạn ko thể đứng 1 chỗ mà phải liên tục di chuyển để sống sót tránh bị target nhưng vẫn duy trì được dmg ổn định
    • Đây là hướng build theo team và không khuyến khích những bạn chơi solo build theo vì luôn luôn phải có ArchBishop đi cùng.
  • Kiểu nâng chỉ số (Stats):
    STR AGI VIT INT DEX LUK
    125 120 91 1 1 125
    • Core stats để lấy max effect Slavery Collar + Jupiter ring + Gamble Seal
    • Slavery collar tăng tổng cộng 20% sát thương lên quái vật mọi kích cỡ khi tổng Str + Luk 250
    • Jupiter Ring tăng thêm 15% sát thương lên boss (mini boss + mini MVP + Instance Boss + MVP….)
    • Gamble Seal tăng Atk và sát thương chí mạng theo mỗi 10 Luk
  • Trang bị (Equipment):
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].upper ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].upper, 'name') : 'Upper' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].lower ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].lower, 'name') : 'Lower' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].garment ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].garment, 'name') : 'Garment' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].accessory_right ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].accessory_right,'name') : 'Accessory 1' }}
    guillotine-cross-job
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].middle ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].middle, 'name') : 'Middle' }}
    {{buildEquipExamples[activeBuildName][index].armor ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].armor, 'name') : 'Armor' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].footgear ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].footgear, 'name') : 'Footgear' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].accessory_left ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].accessory_left, 'name') : 'Accessory 2' }}
    Costume Upper
    Costume Lower
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_weapon ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_weapon, 'name') : 'Shadow Weapon' }}
    Costume Garment
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_accessory_right ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_accessory_right, 'name') : 'Shadow Acc Right' }}
    guillotine-cross-job
    Costume Middle
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_armor ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_armor, 'name') : 'Shadow Armor' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_shield ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_shield, 'name') : 'Shadow Shield' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_shoes ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_shoes, 'name') : 'Shadow Shoes' }}
    {{ buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_accessory_left ? getBuildEquipInfo(index, buildEquipExamples[activeBuildName][index].shadow_accessory_left, 'name') : 'Shadow Acc Left' }}
  • Kiểu nâng kỹ năng (Skill):
    • Vì Cross Impact là kỹ năng gây sát thương chính nên toàn bộ skill build đều hướng đến hỗ trợ cho CI.
    • Ngoài ra phải tăng các skill bổ trợ cho Enforcer Shoes [1] Enforcer Shoes [1] như:
      • Poison React : thực sự ko quá quan trọng có thể ở mức lv7
      • Weapon Blocking : max
      • Weapon Crush : max
      • Counter Slash : max
    • Combo gây dmg cực kỳ mạnh của GX mọi người thường nói ngay tới Dark Claw + Cross Impact gây lượng lớn sát thương nhưng lại quên mất 1 bộ element dmg poison đúng chất sát thủ: Enchant Poison + Venom Empress
    • Lợi ích thực sự ko chỉ ở việc tăng thêm sát thương mà giúp bạn có thể gây được dmg lên cả hệ Ghost và điển hình như BIO5 bạn chỉ cần Enchant Poison và Curses Water (rớt từ quái) là có thể chém bay mọi thứ.
    • Các skill giúp bạn sống sót khi giáp mặt với các MVP và Instance Boss mạnh :
      • Cloaking Exceed : tăng tốc độ chạy ( có thể sử dụng cùng lúc với mount ) khi tàng hình.
      • Hallucination Walk : Skill mạnh nhất giúp bạn có thể sống sót trong 1 khoảng thời gian đủ để có thể hạ gục hầu hết tất cả boss (hầu hết vì không tinhs WB), nhược điểm là cooldown lâu.
    Xem bảng kỹ năng mẫu
  • Kết luận:

    Tất cả enchant cho shadow equipment đều là atk +3% ( dễ enchant và thêm nhiều sát thương hơn % sát thương chí mạng vì theo công thức tính damage sát thương chí mạng bị chia đôi nên 5% chỉ được tính 2.5% )

Thông tin quái vật
Cấp độ: {{ modalMob.level }}
HP: {{ numberWithCommas(modalMob.hp) }}
Tốc độ đi: {{ modalMob.speed }}
  • ATK: {{ modalMob.atk1 }}
    MATK: {{ modalMob.atk2 }}
  • DEF: {{ modalMob.def }}
    MDEF: {{ modalMob.mdef }}
  • Base EXP: {{ numberWithCommas(modalMob.baseExp) }}
    Job EXP: {{ numberWithCommas(modalMob.jobExp) }}
  • Kích cỡ (Size): {{ modalMob.size }}
  • Chủng loài (Race): {{ modalMob.race }}
  • Thuộc tính (Element): {{ modalMob.element }}
  • {{ modalMob.mStr }} STR
    {{ modalMob.mAgi }} AGI
    {{ modalMob.mVit }} VIT
    {{ modalMob.mInt }} INT
    {{ modalMob.mDex }} DEX
    {{ modalMob.mLuk }} LUK
Danh sách rơi đồ
Quái vật này không rơi đồ.